dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
d^
««
«
4
5
6
7
8
»
»»
Words Containing "d^"
Dứa Sàn mật Chũ
Dù đâu che khắp thiên hạ
Dựa vai kề vế
Dục bãi bất năng
Dục gia chỉ tội, hà hoạn vô từ
Dù chàng năm thiếp bảy thê, cũng không tránh khỏi gái sề này đâu
Dù che ngựa cưỡi
Dù cho cha đánh mẹ đe, cũng không bỏ được nước mè tháng năm
Dù cho đường đất xa xăm, không bỏ chợ Lụ phiên năm phiên mười
Dù có tiền Vạn Linh không lấy được gái trinh làng Cát Trử
Dục tốc bất đạt
Dữ dội như ông Hạng Vũ
Dù đẹp tám vạn nghìn tư, mà chẳng có nết cũng hư một đời
Dù gái dù trai, con nào cũng quý
Dùi đánh đục, thì đục đánh chạm
Dùi đánh đục, đục đánh chạm
Dùi đánh đục, đục đánh khăng, đòn đánh lí trưởng thì văng cả làng
Dùi đánh đục, đục đánh khăng, đòn đánh lí trưởng thì văng đến làng
Dùi đánh đục, đục đánh săng
Dùi đánh đục, đục đến chạm
Dùi bỏ đẫy rồi cũng lòi ra
Dùi chạm đục, đục chạm khăng, đòn đánh lí trưởng thì văng cả làng
Dùi đến đục, đục đến chạm
Dùi mài kinh sử
Dùi nào trống ấy
Dùi đục cẳng tay
Dùi đục chấm mắm cáy
Dùi đục chấm nước cáy
Dùi đục chấm nước mắm
Dù là cỏ chỉ cỏ gà, đang xanh hoá trắng ắt là sắp mưa
Dủn dơn như đã được cái danh
Dũng bất quá thiên, cường bất quá lí
Dựng cả tóc gáy
Dừng có mạch, vách có tai
Dừng có mạch, vách có tai, người trong chưa tỏ, kẻ ngoài đã hay
Dừng có mạch, vách có tai, người trong chưa tỏ người ngoài đã hay
Dừng có ngạch, vách có tai
Dựng cột chống trời
Dựng cột thấy bóng
Dừng có vách, mạch có tai, người trong chưa tỏ người ngoài đã nghe
Dùng dao mổ bò giết con chim se sẻ
Dùng dao mổ trâu cắt tiết gà
Dửng dưng như bánh chưng ngày Tết
Dụng dược như dụng binh
Dùng kiếm cung có phép tắc, trừ nghịch tặc có kỉ cương
Dụng lòng không ai dụng thịt
Dụng lòng không dụng thịt
Dừng mạch vách tai
Dùng mạch, vách tai, việc trong chưa tỏ người ngoài đã hay
Dùng mồi lửa quảng vào bể dâu, dùng dao bầu sâu vào huyệt. khoáng
Dựng nhà cần nhiều người, đánh giặc cần nhiều sức
Dụng nhân như dụng mộc
Dụng nhơn như dụng mộc. mar
Dụng như hổ, bất dụng như thử
Dụng tâm, mạc nhược vô tâm hảo
Dùng trường thương đánh trong nhà hẹp
Dựng vợ gả chồng
Dữ như beo
Dữ như chó
Dữ như cọp
Dữ như diều tháng một
Dữ như hùm
Dữ như tê giác, ác như đàn bà một mắt
Dữ như trùng, nghịch như quỷ
Dù no dù đói cho tươi
Dược bất cập bệnh
Dược khổ lợi bệnh
Dưới ao lắm cá, thiên hạ lắm người
Dưới trông lên, trên trông xuống
Dương chất hổ bì
Dương dương đắc ý
Dương dương tự đắc
Dương gian làm sao, âm phủ làm vậy
Dương gian làm sao thì âm phủ làm vậy
Duồng gió bẻ măng
Dưỡng hổ di hoạ
Dưỡng hổ di hoạn
Dưỡng hổ thương sanh
Dưỡng lão bất ngôn
Dưỡng lão khất ngôn
Dưỡng nam bất giáo như dưỡng lư, dưỡng nữ bất giáo như dưỡng trư
Dưỡng nam bất giáo như dưỡng lư; dưỡng nữ bất như dưỡng trư
Dưỡng nhi đãi lão
Dương oai diễu võ
Dương oai diễu vũ
Dương phù âm trợ
Dương Quyên đổ đỗ xuống đồng, Phú Khê giỗ Quận gió đông lạnh người
Dương Sơn bãi dẻ bạt ngàn, bí bầu Ngô Xá bắc giàn khắp nơi
Dương thịnh âm suy
Dương thuận âm vi
««
«
4
5
6
7
8
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...